kim găm

kim găm

Cô ấy dùng kim găm để cố định mẫu vải trước khi may.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại kim ngắn, nhỏ, đầu nhọn một đầu bằng hoặc hạt nhỏ để cố định: Dụng cụ bằng kim loại, thường mỏng ngắn, dùng để ghim, cố định tạm thời các vật liệu mỏng như vải, giấy, hoặc để trang trí.
    • Đồ trang sức dạng kim gắn đá quý hoặc họa tiết: Một loại phụ kiện trang sức, thường được gắn đá hoặc chế tác tinh xảo, dùng để ghim lên quần áo, , khăn choàng như một vật trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy dùng kim găm để cố định mẫu vải trước khi may. ( ấy dùng kim găm để cố định mẫu vải trước khi may.)
    • Chiếc kim găm bằng bạc gắn ngọc trai của tôi rất đẹp. (Chiếc kim găm bằng bạc gắn ngọc trai của tôi rất đẹp.)
    • Hãy cẩn thận kẻo đạp phải kim găm rơi trên sàn. (Hãy cẩn thận kẻo đạp phải kim găm rơi trên sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kim găm cài áo": chỉ loại kim găm dùng riêng để trang trí cố định trên cổ áo, ve áo.

    • Ông ấy đeo một chiếc kim găm cài áo hình bông lúa rất tinh tế. (Ông ấy đeo một chiếc kim găm cài áo hình bông lúa rất tinh tế.)
  • Dùng trong ẩn dụ: chỉ thứ đó nhỏ bé, sắc nhọn hoặc tính chất ghim, cố định.

    • Lời nói của anh ấy như những chiếc kim găm đâm vào lòng . (Lời nói của anh ấy như những chiếc kim găm đâm vào lòng .)
Biến thể từ gần giống
  • Ghim (danh từ): từ thông dụng hơn, có thể chỉ kim găm hoặc các loại ghim (ghim bấm, ghim giấy) nói chung.
  • Kim băng (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại kim găm.
  • Trâm (danh từ): đồ trang sức dùng để cài tóc, thường dài trang trí công phu hơn kim găm.
Từ đồng nghĩa
  • Kim băng
  • Ghim cài
Các cụm từ liên quan
  • Hộp đựng kim găm: vật dụng dùng để đựng bảo quản kim găm.
    • thợ may luôn để kim găm trong một chiếc hộp đựng kim găm nhỏ. ( thợ may luôn để kim găm trong một chiếc hộp đựng kim găm nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp nào sử dụng từ "kim găm". Tuy nhiên, hình ảnh của thường xuất hiện trong các cách nói von về sự nhỏ bé, sắc sảo hoặc gây đau đớn tinh thần.